Các bạn cùng tìm hiểu bảng xếp hạng 100 trường Đại Học Việt Nam tốt nhất năm 2026 được đánh giá dựa trên 6 tiêu chuẩn và 18 tiêu chí, phản ánh một cách cân bằng và toàn diện giáo dục Đại Học. Hãy cùng Alpha tìm hiểu chi tiết tại đây để có một sự lựa chọn phù hợp cho kỳ thi tuyển sinh Đại Học năm 2026 sắp tới!
Trường Đại Học Việt Nam Tốt Nhất 2026 là gì?
Trường Đại Học Việt Nam Tốt Nhất 2026 là danh sách các trường Đại Học Việt Nam được đánh giá là tốt nhất năm 2026. Thông qua bảng xếp hạng giúp cho các em học sinh sắp thi tuyển vào Đại Học và quý Phụ Huynh có góc nhìn khách quan nhất về các trường Đại Học Việt Nam. Nhờ đó có thể lựa chọn một ngôi trường phù hợp để học tập và ứng tuyển sau khi kết thúc 12 năm THPT.
Bảng xếp hạng trường Đại Học Việt Nam tốt nhất 2026 rất “quan trọng” và cần thiết đối với các bạn học sinh sinh năm 2008 tức là các bạn đang học lớp 12 và sắp tới sẽ chính thức bước vào kỳ thi tốt nghiệp THPT. Các bạn đang rất quan tâm và đang tìm hiểu nên học trường Đại Học nào trong thời gian tới.
Bảng xếp hạng trường Đại Học Việt Nam tốt nhất bởi VNUR là một trong 67 bảng xếp hạng quốc gia trên toàn cầu, đánh giá dựa trên 6 tiêu chuẩn và 18 tiêu chí khác nhau như:
- Xếp hạng tiêu chuẩn chất lượng được công nhận
- Xếp hạng tiêu chuẩn dạy học
- Xếp hạng tiêu chuẩn công bố bài báo khoa học
- Xếp hạng tiêu chuẩn nhiệm vụ khoa học công nghệ và sáng chế
- Xếp hạng tiêu chuẩn chất lượng người học
- Xếp hạng tiêu chuẩn chất lượng vật chất

Bảng xếp hạng trường Đại Học Việt Nam tốt nhất được tổng hợp dữ liệu thông qua các trang dữ liệu lớn và uy tín nhất hiện nay: Báo cáo công khai, các Đề án tuyển sinh, các dữ liệu về xếp hạng của các bảng xếp hạng toàn cầu như QS, THE, ARWU, dữ liệu của Bộ Giáo dục và Đào tạo về kiểm định của Việt Nam và quốc tế, định hạng của QS Stars và UPM, dữ liệu của Web of Science (WOS) và SCOPUS…. do Vietnam’s University Ranking công bố.
Bảng Xếp Hạng 100 Trường Đại Học Việt Nam Tốt Nhất 2026
Dưới đây là danh sách bảng xếp hạng 100 trường Đại Học Việt Nam tốt nhất năm 2026 theo VNUR:
| Xếp hạng 2026 | Xếp hạng 2025 | Tên trường | Loại hình |
| 1 | 1 | Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công lập |
| 2 | 2 | Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh | Công lập |
| 3 | 3 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công lập |
| 4 | 4 | Đại Học Kinh Tế Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 5 | 5 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Công lập |
| 6 | 7 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công lập |
| 7 | 6 | Đại Học Duy Tân | Tư thục |
| 8 | 10 | Trường Đại Học Cần Thơ | Công lập |
| 9 | 9 | Đại Học Đà Nẵng | Công lập |
| 10 | 12 | Trường Đại Học Thương Mại | Công lập |
| 11 | 15 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công lập |
| 12 | 21 | Trường Đại Học Công Nghiệp Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 13 | 8 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công lập |
| 14 | 11 | Đại Học Huế | Công lập |
| 15 | 26 | Đại Học Thái Nguyên | Công lập |
| 16 | 17 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Tư thục |
| 17 | 30 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công lập |
| 18 | 33 | Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công lập |
| 19 | 25 | Trường Đại Học Vinh | Công lập |
| 20 | 18 | Trường Đại Học Thuỷ Lợi | Công lập |
| 21 | 19 | Trường Đại Học Văn Lang | Tư thục |
| 22 | 23 | Trường Đại Học Ngoại Thương | Công lập |
| 23 | 36 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Công lập |
| 24 | 42 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Công lập |
| 25 | 14 | Học Viện Ngân Hàng | Công lập |
| 26 | 16 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công lập |
| 27 | 22 | Trường Đại Học Mỏ – Địa Chất | Công lập |
| 28 | 20 | Trường Đại Học Sư Phạm Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 29 | 13 | Trường Đại Học Dược Hà Nội | Công lập |
| 30 | 35 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công lập |
| 31 | 29 | Trường Đại Học Mở Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 32 | 27 | Học Viện Tài Chính | Công lập |
| 33 | 74 | Trường Đại Học Công Nghệ Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 34 | 63 | Trường Đại Học Hồng Đức | Công lập |
| 35 | 49 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | Công lập |
| 36 | 40 | Trường Đại Học Luật Hà Nội | Công lập |
| 37 | 96 | Trường Đại Học Nam Cần Thơ | Tư thục |
| 38 | 24 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 39 | 37 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Công lập |
| 40 | 34 | Trường Đại Học Ngân Hàng Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 41 | 51 | Trường Đại Học Luật Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 42 | 100+ | Trường Đại Học Văn Hoá Hà Nội | Công lập |
| 43 | 38 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công lập |
| 44 | 46 | Trường Đại Học Nha Trang | Công lập |
| 45 | 39 | Trường Đại Học Y Hà Nội | Công lập |
| 46 | 72 | Học Viện Ngoại Giao | Công lập |
| 47 | 53 | Trường Đại Học Công Đoàn | Công lập |
| 48 | 76 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Công lập |
| 49 | 55 | Trường Đại Học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 50 | 99 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công lập |
| 51 | 59 | Trường Đại Học Hải Phòng | Công lập |
| 52 | 100+ | Trường Đại Học Lạc Hồng | Công lập |
| 53 | 50 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công lập |
| 54 | 65 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | Công lập |
| 55 | 31 | Trường Đại Học Điện Lực | Công lập |
| 56 | 43 | Trường Đại Học Sài Gòn | Công lập |
| 57 | 45 | Trường Đại Học Phenikaa | Tư thục |
| 58 | 32 | Trường Đại Học Thủ Dầu Một | Công lập |
| 59 | 82 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Công lập |
| 60 | 41 | Trường Đại Học Thăng Long | Công lập |
| 61 | 66 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Công lập |
| 62 | 100+ | Trường Đại Học Tân Trào | Tư thục |
| 63 | 56 | Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Công lập |
| 64 | 93 | Trường Đại Học Kiểm Sát Hà Nội | Công lập |
| 65 | 64 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Công lập |
| 66 | 48 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Công lập |
| 67 | 68 | Trường Đại Học Đà Lạt | Công lập |
| 68 | 52 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Công lập |
| 69 | 100+ | Trường Đại Học Trà Vinh | Tư thục |
| 70 | 100+ | Trường Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | Công lập |
| 71 | 69 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Công lập |
| 72 | 80 | Trường Đại Học Y Dược Thái Bình | Công lập |
| 73 | 83 | Trường Đại Học Kỹ Thuật – Công Nghệ Cần Thơ | Công lập |
| 74 | 60 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công lập |
| 75 | 71 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Công lập |
| 76 | 61 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Công lập |
| 77 | 67 | Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Công lập |
| 78 | 47 | Trường Đại Học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 79 | 100+ | Trường Đại Học Đông Á | Tư thục |
| 80 | 57 | Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 81 | 81 | Trường Đại Học Fpt | Tư thục |
| 82 | 92 | Trường Đại Học Văn Hiến | Tư thục |
| 83 | 78 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Công lập |
| 84 | 75 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Công lập |
| 85 | 88 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Y – Dược Đà Nẵng | Công lập |
| 86 | 100+ | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Công lập |
| 87 | 100+ | Trường Đại Học Hoa Sen | Tư thục |
| 88 | 100+ | Trường Đại Học Cmc | Tư thục |
| 89 | 100+ | Trường Đại Học Hùng Vương | Công lập |
| 90 | 79 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Tư thục |
| 91 | 70 | Trường Đại Học Lâm Nghiệp | Công lập |
| 92 | 91 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Tư thục |
| 93 | 54 | Trường Đại Học Kiến Trúc Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 94 | 100+ | Trường Đại Học Văn Hoá, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hoá | Công lập |
| 95 | 100 | Trường Đại Học Kiên Giang | Công lập |
| 96 | 100+ | Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng | Tư thục |
| 97 | 100+ | Trường Đại Học Kinh Tế – Kỹ Thuật Bình Dương | Tư thục |
| 98 | 85 | Trường Đại Học Mỹ Thuật Tp. Hồ Chí Minh | Công lập |
| 99 | 100+ | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Hung | Tư thục |
| 100 | 86 | Trường Đại Học Tây Đô | Tư thục |
Bảng Xếp Hạng 100 Trường Đại Học Việt Nam Tốt Nhất 2026 có sự biến động nhẹ khi nhiều trường Đại Học đã trượt khỏi danh sách Top 100 trường so với năm 2026 và cũng có một số ngôi trường vươn lên Top cao trong bảng xếp hạng trường Đại Học Việt Nam năm 2026.
Xem thêm: Bao Giờ Diễn Ra Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia 2026
Trường Đại Học Việt Nam lọt Top Thế Giới theo QS Ranking
Bên cạnh bảng xếp hạng Đại Học Việt Nam tốt nhất, các bạn hãy cùng Alpha khám phá danh sách các trường Đại Học Việt Nam lọt Top trường Đại Học tốt nhất Thế Giới theo QS Ranking năm 2026:
| STT | Xếp hạng Thế Giới 2026 | Tên trường Đại Học Việt Nam |
| 1 | 482 | Đại Học Duy Tân |
| 2 | 684 | Đại học Tôn Đức Thắng |
| 3 | 761-770 | Đại Học Quốc Gia Hà Nội |
| 4 | 801-850 | Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh |
| 5 | 1001-1200 | Đại Học Văn Lang |
| 6 | 1201-1400 | Đại Học Cần Thơ |
| 7 | 1201-1400 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội |
| 8 | 1201-1400 | Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
| 9 | 1401+ | Đại Học Huế |
| 10 | 1401+ | Đại Học Đà Nẵng |
Bảng xếp hạng QS Ranking là bảng xếp hạng các trường Đại Học uy tín và tin cậy trên Thế Giới hiện nay. Là cơ sở để các bạn cùng tìm hiểu các ngôi trường danh giá bậc nhất Thế Giới – mở ra sự lựa chọn học tập phù hợp và tốt nhất cho các bạn học sinh mà bạn nhất định không nên bỏ qua!
Tìm hiểu thêm:
Kết luận
Trên đây là bảng xếp hạng 100 trường Đại Học Việt Nam tốt nhất 2026, hy vọng thông tin trên hữu ích với các bạn học sinh và quý Phụ Huynh. Đặc biệt, nếu các bạn muốn tìm hiểu các thông tin về các ngôi trường Đại Học tốt nhất Thế Giới và chương trình Du Học Hàn Quốc hãy đến với Alpha ngay hôm nay nhé!
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN DU HỌC HÀN QUỐC A-Z TẠI ALPHA
Hotline/Zalo: 0914.396.123
Email: duhocalpha.edu@gmail.com




